Mẫu hợp đồng thiết kế thi công đóng tủ bếp

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, Ngày ..........tháng.......... năm 2017

HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT TỦ BẾP

Căn cứ luật Dân Sự, Thương Mại và Xây Dựng của nước CHXHCN Việt Nam hiện hành.

Căn cứ vào nhu cầu của Chủ đầu tư và khả năng cung cấp dịch vụ của Nội Thất Ngọc Nam

Bên A: Chủ đầu tư (hoặc đại diện của Chủ đầu tư)

Họ và tên: ....................................................... Năm sinh: .............. ■ Nam □ Nữ

Số CMND/Hộ chiếu:......................................... Nơi cấp: .........................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................

Tỉnh, Thành phố: .....................................................................................................

Số điện thoại/Fax: ...................................................................................................

Email: ....................................................................................................................

Bên B: Nhà thầu thi công

Đại diện: .........................................................Nam sinh : ............. ■ Nam □ Nữ

Số CMND/Hộ chiếu:......................................... Nơi cấp: .........................................

Địa chỉ: Thanh Đa – Phúc Thọ - TP Hà Nội

Điện thoại: 0967.926.663

Email: ....................................................................................................................

Www:  https://www.noithatngocnam.com

Hai bên thống nhất ký hợp đồng thi công nội thất tại công trình:

Địa chỉ: ...................................................................................................................

Tỉnh, Thành phố:.......................................................................................................

Loại công trình

Thiết kế thi công nội thất tủ bếp

Điều 1. Nội dung và giá trị hợp đồng

 

  • Tủ bếp gỗ sồi nga ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

  • Phụ kiện lắp đặt tủ bếp ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
  • Tổng ........................................................................................

Điều 2. Thời hạn thi công

2.1. Thời hạn thi công là 15 ngày, tính từ:

Ngày.......Tháng.......Năm..............

Ngày.......Tháng.......Năm.............. Bàn giao.

2.2. Gia hạn thời gian hoàn thành

Bên B được phép gia hạn thời gian hoàn thành nếu có một trong những lý do sau đây:

a. Có sự thay đổi phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của Chủ đầu tư làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng.

b. Sự chậm trễ, trở ngại trên công trường do Chủ đầu tư, nhân lực của Chủ đầu tư hay các nhà thầu khác của Chủ đầu tư gây ra.

c. Do ảnh hưởng của các trường hợp bất khả kháng như: động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lỡ đất, hoạt động núi lửa, chiến tranh, dịch bệnh.

Điều 3. Giá hợp đồng

Tổng giá trị hợp đồng: ............................VNĐ

Viết bằng chữ: ..................................................................................................đồng

Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT

Điều 4. Cách thức thanh toán theo từng giai đoạn (tiền mặt hoặc chuyển khoản)

1. Khi hợp đồng được ký kết, để đảm bảo vốn sản xuất, Bên A ứng trước cho Bên B 50% kinh phí trên tổng giá trị hợp đồng

Số tiền: .........….............…...............VND

2. Sau khi Bên B thi công 70% khối lượng công việc, Bên A thanh toán tiếp 30% tiền trên tổng giá trị hợp đồng

Số tiền: .........….............…...............VND

3. Bên A thanh toán 20% còn lại sau khi nghiệm thu và bàn giao toàn bộ đồ nội thất

Số tiền: .........….............…...............VND

Điều 5. Trách nhiệm Bên A

a. Chọn người giám sát có chuyên môn và thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu về nhân lực chính sẽ theo dõi số lượng và chất lượng sản phẩm trong suốt thời gian sản xuất.

b. Chuẩn bị đầy đủ kinh phí và thanh toán đúng thời hạn cho Bên B. Nếu chậm thanh toán, Bên B được tính lãi suất Ngân hàng trên số tiền Bên A nợ.

Điều 6. Trách nhiệm Bên B

a. Sản xuất và thi công nội thất đúng với nội dung và khối lượng công việc quy định tại Điều 1.

b. Hoàn thành các hạng mục công trình đúng thời hạn hợp đồng, đảm bảo an toàn, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ. Bên B có lỗi chậm hoàn thành công trình sẽ bị phạt 2% mỗi tuần giá trị của khối lượng bị kéo dài (trừ trường hợp do lỗi Bên A gây ra, những ngày thiên tai, mưa bão hoặc trường hợp bất khả kháng không thể thi công được).

 

Điều 7. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng

7.1. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi Bên A (Chủ đầu tư)

Chủ đầu tư được quyền tạm ngưng hoặc chấm dứt hợp đồng nếu Bên B:

a. Không thực hiện công việc đúng tiến độ mà không phải do lỗi của Chủ đầu tư.

b. Giao thầu phụ toàn bộ dự án hoặc chuyển nhượng hợp đồng mà không có sự thỏa thuận của Chủ đầu tư.

c. Bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản.

7.2. Tạm ngừng và chấm dứt hợp đồng bởi Bên B (Nhà thầu thi công)

Bên B được quyền tạm ngưng hoặc chấm dứt hợp đồng nếu Chủ đầu tư:

a. Không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán theo thỏa thuận của hợp đồng này.

b. Yêu cầu tạm ngừng thi công bị kéo dài quá 45 ngày.

c. Bị phá sản, vỡ nợ, bị đóng cửa, bị quản lý tài sản.

d. Vi phạm luật Dân Sự, Thương Mại, luật Xây Dựng hiện hành hoặc yêu cầu trái với thuần phong mỹ tục mà Nhà nước không cho phép.

7.3. Thanh toán sau khi chấm dứt hợp đồng

a. Ngay khi thông báo chấm dứt hợp đồng có hiệu lực, Chủ đầu tư xem xét đồng ý hoặc xác định giá trị của công trình, vật tư, vật liệu, tài liệu của Bên B và các khoản tiền phải thanh toán cho Bên B cho các công việc đã thực hiện đúng theo Hợp đồng.

b. Chủ đầu tư có quyền thu lại các phí tổn do hư hỏng, mất mát mà Chủ đầu tư phải chịu sau khi tính đến bất kỳ một khoản nợ nào đối với Bên B.

Điều 8. Bảo hành

Sau khi nhận được biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng, Bên B phải:

a. Thực hiện bảo hành công trình trong thời gian 24 tháng.

b. Trong thời gian bảo hành công trình, Bên B phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm khuyết do lỗi thi công nội thất bằng chi phí của Bên B. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt đầu trong vòng không quá 7 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các lỗi.

 

Điều 9. Điều khoản chung

a. Màu sắc trong bản vẽ gần với màu thực tế khi thi công trong mức kỹ thuật in hiện đại cho phép.

b. Hàng đã đặt thi công không được phép trả lại.

c. Công trình chỉ được phép đưa vào sử dụng sau khi hai bên cùng ký vào biên bản nghiệm thu.

d. Hợp đồng này có giá trị từ ngày ký đến ngày thanh lý hợp đồng.

e. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng, bên nào vi phạm sẽ phải chịu trách nhiệm theo đúng qui định của pháp luật về hợp đồng kinh tế.

f. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh tăng hoặc giảm thì hai bên chủ động thương lượng giải quyết, khi cần sẽ lập phụ lục hợp đồng hoặc biên bản bổ sung hợp đồng.

g. Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản.

ĐẠI DIỆN BÊN A                                                                                                                               ĐẠI DIỆN BÊN B

 

 

TAGS :

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:

  • partler4
  • partler4
  • partler4
  • partler4
  • partler4
  • partler4
  • partler4
  • partler4
  • partler4